religious values
Nghĩa
Định nghĩa · the moral principles that a religion teaches
“Religious values often shape a community's behavior.”Giá trị tôn giáo thường hình thành hành vi của một cộng đồng.
“She learned many religious values from her family.”Cô đã học được nhiều giá trị tôn giáo từ gia đình mình.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tầm quan trọng của giá trị tôn giáo trong xã hội.
Ghi chú · Giá trị tôn giáo có thể thay đổi theo thời gian.