Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious values

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈvæl.juːz/ B2 IELTS

Nghĩa

giá trị tôn giáo phr.

Định nghĩa · the moral principles that a religion teaches

“Religious values often shape a community's behavior.”Giá trị tôn giáo thường hình thành hành vi của một cộng đồng.

“She learned many religious values from her family.”Cô đã học được nhiều giá trị tôn giáo từ gia đình mình.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tầm quan trọng của giá trị tôn giáo trong xã hội.

Ghi chú · Giá trị tôn giáo có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...