Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interfaith cooperation

/ˈɪn.tər.feɪθ ˌkoʊ.əˈpər.eɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp tác giữa các tôn giáo phr.

Định nghĩa · different religions working together for a common goal

“Interfaith cooperation can lead to better understanding.”Hợp tác giữa các tôn giáo có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

“They organized an interfaith cooperation event.”Họ đã tổ chức một sự kiện hợp tác giữa các tôn giáo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự hợp tác giữa các tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Hợp tác giữa các tôn giáo có thể giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...