Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious conflict

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈkɒn.flɪkt/ B2 IELTS

Nghĩa

xung đột tôn giáo phr.

Định nghĩa · disagreements or fights between different religions

“Religious conflict can lead to violence and suffering.”Xung đột tôn giáo có thể dẫn đến bạo lực và đau khổ.

“Efforts are being made to resolve religious conflict peacefully.”Các nỗ lực đang được thực hiện để giải quyết xung đột tôn giáo một cách hòa bình.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về xung đột tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Xung đột tôn giáo thường phức tạp và khó giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...