Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith-based organization

/feɪθ-beɪst ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức dựa trên niềm tin phr.

Định nghĩa · a group that operates based on religious principles

“The faith-based organization helps those in need.”Tổ chức dựa trên niềm tin giúp đỡ những người cần.

“She volunteers at a faith-based organization in her city.”Cô tình nguyện tại một tổ chức dựa trên niềm tin ở thành phố của mình.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh về vai trò của các tổ chức tôn giáo trong cộng đồng.

Ghi chú · Các tổ chức này thường thực hiện các hoạt động từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...