Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moral teachings

/ˈmɔːr.əl ˈtiː.tʃɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

giáo lý đạo đức phr.

Định nghĩa · the lessons about right and wrong in a religion

“Moral teachings guide believers in their daily lives.”Giáo lý đạo đức hướng dẫn tín đồ trong cuộc sống hàng ngày.

“Different religions have unique moral teachings.”Các tôn giáo khác nhau có những giáo lý đạo đức độc đáo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của giáo lý đạo đức trong xã hội.

Ghi chú · Giáo lý đạo đức thường phản ánh giá trị của một tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...