Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith leaders

/feɪθ ˈliː.dərz/ B2 IELTS

Nghĩa

các nhà lãnh đạo tôn giáo phr.

Định nghĩa · people who guide and influence a religious community

“Faith leaders often play a key role in community building.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng.

“They consult with faith leaders on important issues.”Họ tham khảo ý kiến của các nhà lãnh đạo tôn giáo về các vấn đề quan trọng.

Mẹo IELTS · Cung cấp thông tin về vai trò của các nhà lãnh đạo tôn giáo trong xã hội.

Ghi chú · Các nhà lãnh đạo tôn giáo cần có kiến thức sâu rộng về giáo lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...