Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith traditions

/feɪθ trəˈdɪʃ.ənz/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền thống tín ngưỡng phr.

Định nghĩa · the customs and practices associated with a particular faith

“Faith traditions can vary widely between cultures.”Truyền thống tín ngưỡng có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.

“He respects the faith traditions of others.”Anh tôn trọng các truyền thống tín ngưỡng của người khác.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự đa dạng của các truyền thống tín ngưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Truyền thống tín ngưỡng thường được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...