Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual practices

/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ˈpræk.tɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

các thực hành tâm linh phr.

Định nghĩa · activities that nurture one's spiritual life

“Spiritual practices can help individuals connect with their beliefs.”Các thực hành tâm linh có thể giúp cá nhân kết nối với niềm tin của họ.

“He incorporates spiritual practices into his daily routine.”Anh kết hợp các thực hành tâm linh vào thói quen hàng ngày của mình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về những lợi ích của các thực hành tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Các thực hành tâm linh có thể rất đa dạng và cá nhân hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...