Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace innovative solutions

/ɪmˈbreɪs ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và hỗ trợ các giải pháp đổi mới phr.

Định nghĩa · to accept and support new and creative answers to problems

“Schools should embrace innovative solutions to enhance learning.”Các trường học nên chấp nhận các giải pháp đổi mới để nâng cao việc học.

“Businesses are encouraged to embrace innovative solutions for growth.”Các doanh nghiệp được khuyến khích chấp nhận các giải pháp đổi mới để phát triển.

Mẹo IELTS · Cố gắng kết hợp cụm từ này vào bài viết của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự chấp nhận đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...