Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold someone back from

/hoʊld ˈsʌm.wʌn bæk frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

ngăn cản ai đó làm điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to stop someone from doing something.

“Don't hold her back from achieving her dreams.”Đừng ngăn cản cô ấy đạt được ước mơ.

“He felt held back from expressing his ideas.”Anh ấy cảm thấy bị ngăn cản trong việc bày tỏ ý tưởng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hỗ trợ trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...