hold a place
/hoʊld ə pleɪs/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ chỗ cho ai đó.
phr.
Định nghĩa · to reserve a spot for someone.
“Can you hold a place for me in the line?”Bạn có thể giữ chỗ cho tôi trong hàng không?
“I will hold a place for you at the table.”Tôi sẽ giữ chỗ cho bạn ở bàn ăn.
Cụm hay dùng
hold a place in linehold a place at the event
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện.