Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'break' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a rule

B1 IELTS

Nghĩa

không tuân theo quy tắc phr.

Định nghĩa · to not follow a guideline

“He broke a rule by arriving late.”Anh ấy đã vi phạm quy tắc bằng cách đến muộn.

“Breaking a rule can lead to consequences.”Vi phạm quy tắc có thể dẫn đến hậu quả.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự phê phán trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự không tuân thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...