break a rule
B1 IELTS
Nghĩa
không tuân theo quy tắc
phr.
Định nghĩa · to not follow a guideline
“He broke a rule by arriving late.”Anh ấy đã vi phạm quy tắc bằng cách đến muộn.
“Breaking a rule can lead to consequences.”Vi phạm quy tắc có thể dẫn đến hậu quả.
Cụm hay dùng
break a rule in a gamebreak a school rule
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự phê phán trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự không tuân thủ.