Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'run' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run afoul of

/rʌn əˈfaʊl ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

gặp rắc rối với pháp luật hoặc quy tắc v.

Định nghĩa · to get into trouble with the law or rules

“He ran afoul of the regulations.”Anh ấy đã vi phạm các quy định.

“They ran afoul of the law while protesting.”Họ đã gặp rắc rối với pháp luật trong khi biểu tình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về luật pháp.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...