Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop community housing

/dɪˈvɛl.əp kəˈmjun.ɪ.ti ˈhaʊ.zɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển nhà ở cộng đồng phr.

Định nghĩa · create housing options for communities

“We need to develop community housing to support local residents.”Chúng ta cần phát triển nhà ở cộng đồng để hỗ trợ cư dân địa phương.

“Many cities aim to develop community housing for low-income families.”Nhiều thành phố nhằm phát triển nhà ở cộng đồng cho các gia đình thu nhập thấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · 'Community housing' thể hiện tính chất chia sẻ và hỗ trợ lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...