Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is considerable evidence that

/ðɛr ɪz kənˈsɪdərəbl ˈɛvɪdəns ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều bằng chứng hỗ trợ cho một ý tưởng nhất định. phr.

Định nghĩa · Many facts support a particular idea.

“There is considerable evidence that climate change is accelerating.”Có nhiều bằng chứng cho thấy biến đổi khí hậu đang gia tăng.

Mẹo IELTS · Chọn từ ngữ mạnh mẽ để tăng cường lập luận.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...