it seems clear that
/ɪt siːmz klɪr ðæt/ B2 IELTS
Nghĩa
Có vẻ rõ ràng rằng điều gì đó là đúng.
phr.
Định nghĩa · It appears obvious that something is true.
“It seems clear that more resources are needed for research.”Có vẻ rõ ràng rằng cần nhiều nguồn lực hơn cho nghiên cứu.
Đồng nghĩa
it appears thatit is apparent that
Cụm hay dùng
it seems clear thatit is evident that
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Diễn đạt sự rõ ràng trong một tình huống.