Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it seems clear that

/ɪt siːmz klɪr ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có vẻ rõ ràng rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It appears obvious that something is true.

“It seems clear that more resources are needed for research.”Có vẻ rõ ràng rằng cần nhiều nguồn lực hơn cho nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Diễn đạt sự rõ ràng trong một tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...