Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is a consensus that

/ðɛr ɪz ə kənˈsɛnsəs ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Hầu hết mọi người đồng ý về một vấn đề cụ thể. phr.

Định nghĩa · Most people agree on a particular issue.

“There is a consensus that climate change is a significant threat.”Có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự đồng thuận giữa các chuyên gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...