Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › there is a growing belief that

there is a growing belief that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
Nhiều người bắt đầu tin theo một cách nhất định.
UK /ðɛr ɪz ə ˈɡroʊɪŋ bɪˈlif ðæt/ · US /ðɛr ɪz ə ˈɡroʊɪŋ bɪˈlif ðæt/
More people are starting to think a certain way.
There is a growing belief that mental health should be prioritized.
→ Có một niềm tin ngày càng tăng rằng sức khỏe tâm thần nên được ưu tiên.
Đồng nghĩa
there is increasing agreement thatmany are beginning to believe that
Collocations
there is a growing belief thatthere is a rising conviction that
🎯 IELTS: Cụm này giúp thể hiện sự thay đổi trong tư duy.
Diễn đạt sự thay đổi trong quan điểm xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...