Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › it is clear from the data that

it is clear from the data that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
Thông tin cho thấy điều gì đó rõ ràng.
UK /ɪt ɪz klɪr frəm ðə ˈdeɪtə ðæt/ · US /ɪt ɪz klɪr frəm ðə ˈdeɪtə ðæt/
The information shows something obvious.
It is clear from the data that more people prefer online shopping.
→ Rõ ràng từ dữ liệu rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩa
the data clearly shows thatthe information indicates that
Collocations
it is clear from the data thatthe data suggests that
🎯 IELTS: Cụm này giúp củng cố lập luận bằng chứng.
Dùng để diễn đạt sự rõ ràng từ dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...