it is clear from the data that
/ɪt ɪz klɪr frəm ðə ˈdeɪtə ðæt/ B2 IELTS
Nghĩa
Thông tin cho thấy điều gì đó rõ ràng.
phr.
Định nghĩa · The information shows something obvious.
“It is clear from the data that more people prefer online shopping.”Rõ ràng từ dữ liệu rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Cụm hay dùng
it is clear from the data thatthe data suggests that
Mẹo IELTS · Cụm này giúp củng cố lập luận bằng chứng.
Ghi chú · Dùng để diễn đạt sự rõ ràng từ dữ liệu.