Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can justifiably state that

/wʌn kæn ˈdʒʌstɪfaɪəbl steɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể khẳng định một cách công bằng rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It is fair to say confidently that something is true.

“One can justifiably state that hard work leads to success.”Có thể khẳng định một cách công bằng rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

“One can justifiably state that health is wealth.”Có thể khẳng định một cách công bằng rằng sức khỏe là tài sản.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi đưa ra quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn khẳng định một ý kiến một cách công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...