Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold the reins

/hoʊld ðə reɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát hoặc quản lý một tình huống phr.

Định nghĩa · to control or manage a situation

“As the team leader, she holds the reins of the project.”Là trưởng nhóm, cô ấy kiểm soát dự án.

“He holds the reins in the family business.”Anh ấy kiểm soát công việc gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kiểm soát tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...