identify
/aɪˈdentɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #29
Nghĩa
xác định, nhận dạng
v
Định nghĩa · to recognize or determine something
“We must identify the root causes first.”Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
“Scientists identify a new species.”Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩa
recognizedistinguish
Cụm hay dùng
identify a problemidentify with someone
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'id-' và 'entify' (nhận dạng).
Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).