Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come at

/kʌm æt/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp cận hoặc tấn công ai đó v.

Định nghĩa · to approach or attack someone

“He came at me with a question.”Anh ấy đã tiếp cận tôi với một câu hỏi.

“The dog came at the intruder.”Con chó đã tấn công kẻ xâm nhập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết đoán.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tiếp cận hoặc tấn công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...