come to pass
/kʌm tə pæs/ B1 IELTS
Nghĩa
xảy ra hoặc xảy đến
phr.
Định nghĩa · to happen or occur
“Many changes will come to pass in the future.”Nhiều thay đổi sẽ xảy ra trong tương lai.
“It came to pass that they won the game.”Cuối cùng họ đã thắng trận đấu.
Cụm hay dùng
come to pass over timecome to pass unexpectedly
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiện trong tương lai.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiện xảy ra.