Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to pass

/kʌm tə pæs/ B1 IELTS

Nghĩa

xảy ra hoặc xảy đến phr.

Định nghĩa · to happen or occur

“Many changes will come to pass in the future.”Nhiều thay đổi sẽ xảy ra trong tương lai.

“It came to pass that they won the game.”Cuối cùng họ đã thắng trận đấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiện trong tương lai.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiện xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...