Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come true

/kʌm truː/ B1 IELTS

Nghĩa

trở thành hiện thực hoặc xảy ra v.

Định nghĩa · to become real or happen

“Her dreams finally came true.”Giấc mơ của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

“I hope my wishes come true.”Tôi hy vọng những điều ước của tôi sẽ trở thành hiện thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hy vọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về ước mơ hoặc hy vọng trở thành hiện thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...