come back from
/kʌm bæk frʌm/ B1 IELTS
Nghĩa
trở về từ một nơi nào đó
v.
Định nghĩa · to return from a place
“I just came back from vacation.”Tôi vừa trở về từ kỳ nghỉ.
“They came back from the trip yesterday.”Họ đã trở về từ chuyến đi hôm qua.
Đồng nghĩa
return fromarrive back
Cụm hay dùng
come back from a journeycome back from a trip
Mẹo IELTS · Thực hành nói về những chuyến đi trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc trở về từ một nơi nào đó.