Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in on

/kʌm ɪn ɒn/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận v.

Định nghĩa · to join a conversation or discussion

“Can I come in on this discussion?”Tôi có thể tham gia vào cuộc thảo luận này không?

“She came in on the conversation at the right moment.”Cô ấy đã tham gia vào cuộc trò chuyện vào đúng lúc.

Mẹo IELTS · Thực hành tham gia vào các cuộc thảo luận nhóm.

Ghi chú · Dùng khi muốn tham gia vào cuộc nói chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...