Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a chance to participate

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə pɑrˈtɪsɪpeɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

cho ai đó cơ hội để tham gia vào điều gì đó phr.

Định nghĩa · to allow someone to take part in something

“The event gives everyone a chance to participate in the discussions.”Sự kiện cho mọi người cơ hội để tham gia vào các cuộc thảo luận.

“We should give students a chance to participate in the project.”Chúng ta nên cho học sinh cơ hội để tham gia vào dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...