one can confidently assert that
Nghĩa
Định nghĩa · It can be stated with assurance that something is true.
“One can confidently assert that renewable energy is the future.”Có thể khẳng định một cách tự tin rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
“One can confidently assert that teamwork enhances productivity.”Có thể khẳng định một cách tự tin rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chắc chắn trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.