Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can confidently assert that

/wʌn kæn ˈkɑnfɪdəntli əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể khẳng định một cách tự tin rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It can be stated with assurance that something is true.

“One can confidently assert that renewable energy is the future.”Có thể khẳng định một cách tự tin rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

“One can confidently assert that teamwork enhances productivity.”Có thể khẳng định một cách tự tin rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chắc chắn trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...