EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing certainty and probability › it is likely that experts agree that
it is likely that experts agree that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability
IELTS
Các chuyên gia có khả năng đồng ý về điều gì đó.
UK /ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈɛkspɜrts əˈɡri ðæt/
·
US /ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈɛkspɜrts əˈɡri ðæt/
Experts probably share the same opinion about something.
It is likely that experts agree that climate action is necessary.
→ Các chuyên gia có khả năng đồng ý rằng hành động về khí hậu là cần thiết.
It is likely that experts agree that education reform is needed.
→ Các chuyên gia có khả năng đồng ý rằng cải cách giáo dục là cần thiết.
Đồng nghĩa
experts probably think that
experts likely believe that
Collocations
it is likely that experts agree that
expert opinion
expert consensus
🎯
IELTS:
Sử dụng để củng cố lập luận của bạn với sự hỗ trợ từ chuyên gia.
Dùng để thể hiện sự đồng thuận giữa các chuyên gia.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is assumed that
/ɪt ɪz əˈsumd ðæt/
người ta cho rằng điều gì đó là đúng
it is observed that
/ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/
đã được nhận thấy rằng điều gì đó là đúng
it is presumed that
/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/
người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
it is likely to be true that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bi tru ðæt/
có khả năng cao rằng điều gì đó là đúng
one can conclude that
/wʌn kæn kənˈklud ðæt/
một người có thể kết luận rằng
one can argue that
/wʌn kæn ˈɑrɡju ðæt/
một người có thể lập luận rằng
it is commonly accepted that
/ɪt ɪz ˈkɑmənli əkˈsɛptɪd ðæt/
được chấp nhận rằng
it is likely to occur that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/
có khả năng xảy ra rằng
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing certainty and probability
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...