Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is compelling evidence that

/ðɛr ɪz kəmˈpɛlɪŋ ˈɛvɪdəns ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có bằng chứng mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · There is strong proof that something is true.

“There is compelling evidence that exercise improves overall health.”Có bằng chứng mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.

“There is compelling evidence that social media affects relationships.”Có bằng chứng mạnh mẽ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra bằng chứng mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...