Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can assert with confidence that

/wʌn kæn əˈsɜrt wɪð ˈkɑnfɪdəns ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It can be stated firmly that something is true.

“One can assert with confidence that education transforms lives.”Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng giáo dục thay đổi cuộc sống.

“One can assert with confidence that climate action is urgent.”Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng hành động về khí hậu là cấp bách.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chắc chắn trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...