Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is adequate evidence to support that

/ðɛr ɪz ˈædɪkwət ˈɛvɪdəns tu səˈpɔrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có đủ bằng chứng để hỗ trợ một tuyên bố. phr.

Định nghĩa · There is enough proof to back up a claim.

“There is adequate evidence to support that exercise improves mental health.”Có đủ bằng chứng để hỗ trợ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

“There is adequate evidence to support that diet affects mood.”Có đủ bằng chứng để hỗ trợ rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến tâm trạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng cường sự thuyết phục trong phần luận.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tồn tại của bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...