Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is often claimed that

/ɪt ɪz ˈɔfən kleɪmd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người khẳng định rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · Many people assert that something is true.

“It is often claimed that a balanced diet is essential for health.”Nhiều người khẳng định rằng chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe.

“It is often claimed that reading improves vocabulary.”Nhiều người khẳng định rằng đọc sách cải thiện từ vựng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện những điều thường được khẳng định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...