it is often claimed that
Nghĩa
Định nghĩa · Many people assert that something is true.
“It is often claimed that a balanced diet is essential for health.”Nhiều người khẳng định rằng chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe.
“It is often claimed that reading improves vocabulary.”Nhiều người khẳng định rằng đọc sách cải thiện từ vựng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để thể hiện những điều thường được khẳng định.