Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is typically understood that

/ɪt ɪz ˈtɪpɪkli ˌʌndərˈstʊd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Hầu hết mọi người thường chấp nhận một ý tưởng nhất định. phr.

Định nghĩa · Most people generally accept a certain idea.

“It is typically understood that exercise is beneficial for health.”Hầu hết mọi người thường hiểu rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

“It is typically understood that education is key to success.”Hầu hết mọi người thường hiểu rằng giáo dục là chìa khóa để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện ý kiến phổ biến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chấp nhận chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...