Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is safe to assume that

B2 IELTS

Nghĩa

Hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It is reasonable to think that something is true.

“It is safe to assume that technology will continue to evolve.”Hợp lý để nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.

“It is safe to assume that more people will choose online shopping.”Hợp lý để nghĩ rằng nhiều người sẽ chọn mua sắm trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi đưa ra giả định trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn trong các lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...