Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand up to

B1 IELTS

Nghĩa

đưa cái gì đó lên cho người có vị trí cao hơn. v.

Định nghĩa · to give something up to someone in a higher position.

“He will hand up to his supervisor.”Anh ấy sẽ đưa lên cho người giám sát của mình.

“Please hand up to the manager any concerns.”Xin hãy đưa lên cho quản lý bất kỳ mối quan tâm nào.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi mô tả việc báo cáo.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...