keep your hands clean
/kip jʊr hændz klin/ B1 IELTS
Nghĩa
tránh xa các hoạt động không trung thực
phr.
Định nghĩa · to avoid involvement in dishonest activities
“It's better to keep your hands clean in business.”Tốt hơn là giữ lòng trong sạch trong kinh doanh.
“He always tries to keep his hands clean.”Anh ấy luôn cố gắng giữ lòng trong sạch.
Đồng nghĩa
stay honestavoid corruption
Cụm hay dùng
keep integritykeep morals intact
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đạo đức trong công việc.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự trung thực.