Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your hands clean

/kip jʊr hændz klin/ B1 IELTS

Nghĩa

tránh xa các hoạt động không trung thực phr.

Định nghĩa · to avoid involvement in dishonest activities

“It's better to keep your hands clean in business.”Tốt hơn là giữ lòng trong sạch trong kinh doanh.

“He always tries to keep his hands clean.”Anh ấy luôn cố gắng giữ lòng trong sạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đạo đức trong công việc.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...