Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep things to a minimum

/kip θɪŋz tʊ ə ˈmɪnɪməm/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm cái gì đó xuống mức tối thiểu phr.

Định nghĩa · to reduce something to the least amount

“We should keep things to a minimum to save money.”Chúng ta nên giảm chi tiêu xuống mức tối thiểu để tiết kiệm.

“Try to keep things to a minimum during the project.”Cố gắng giảm bớt trong suốt dự án.

Đồng nghĩa minimizereduce

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc quản lý tài chính.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...