Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice devotion

/ˈpræktɪs dɪˈvoʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện tình yêu và lòng trung thành mạnh mẽ với một tôn giáo phr.

Định nghĩa · to show strong love and loyalty to a religion

“He practices devotion by attending church every Sunday.”Anh ấy thực hành sự tận tâm bằng cách đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.

“Her practice of devotion includes daily prayers.”Thực hành sự tận tâm của cô ấy bao gồm cầu nguyện hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hình thức thực hành tôn giáo trong bài thi của bạn.

Ghi chú · Sự tận tâm có thể thể hiện qua các hành động cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...