EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · leisure & hobbies › share leisure time
share leisure time
B2
phr.
📁 Collocations · leisure & hobbies
IELTS
chia sẻ thời gian rảnh rỗi
UK /ʃɛr ˈliːʒər taɪm/
·
US /ʃɛr ˈliːʒər taɪm/
to spend free time together with others
Friends often share leisure time by going to the movies.
→ Bạn bè thường chia sẻ thời gian rảnh rỗi bằng cách đi xem phim.
They love to share leisure time playing board games.
→ Họ thích chia sẻ thời gian rảnh rỗi bằng cách chơi trò chơi board game.
Đồng nghĩa
spend free time together
enjoy time with friends
Collocations
share quality time
share free time
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh mối quan hệ xã hội.
Cụm này thể hiện sự kết nối với người khác trong thời gian rảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
engage in activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvɪtiz/
tham gia các hoạt động
develop a skill
/dɪˈvɛləp ə skɪl/
phát triển kỹ năng
cultivate a passion
/ˈkʌltɪveɪt ə ˈpæʃən/
nuôi dưỡng đam mê
make time for hobbies
/meɪk taɪm fɔr ˈhɑbiz/
dành thời gian cho sở thích
exploit free time
/ɪkˈsplɔɪt fri taɪm/
tận dụng thời gian rảnh
balance work and play
/ˈbæləns wɜrk ənd pleɪ/
cân bằng công việc và giải trí
discover new activities
/dɪsˈkʌvər nu ˈæktɪvɪtiz/
khám phá các hoạt động mới
nurture a talent
/ˈnɜr.tʃər ə ˈtæl.ənt/
nuôi dưỡng tài năng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · leisure & hobbies
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...