Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a date

/hæv ə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

có một cuộc hẹn với ai đó, thường là hẹn hò phr.

Định nghĩa · to have a planned meeting with someone, often romantically

“I have a date with her this Friday.”Tôi có một cuộc hẹn với cô ấy vào thứ Sáu này.

“They had a date at the new restaurant.”Họ có một cuộc hẹn tại nhà hàng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến mối quan hệ.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hẹn hò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...