there is a strong basis for believing that
Nghĩa
Định nghĩa · there is a solid reason to think something is true
“There is a strong basis for believing that exercise improves mental health.”Có lý do vững chắc để nghĩ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
“There is a strong basis for believing that education reduces inequality.”Có lý do vững chắc để nghĩ rằng giáo dục giảm bất bình đẳng.
Mẹo IELTS · Kết hợp với ví dụ cụ thể để củng cố lập luận.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự vững chắc trong lập luận.