Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › one can logically conclude that

one can logically conclude that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
có lý khi đi đến kết luận dựa trên bằng chứng
UK /wʌn kæn ˈlɑdʒɪkli kənˈkluːd ðæt/ · US /wʌn kæn ˈlɑdʒɪkli kənˈkluːd ðæt/
it is reasonable to come to a conclusion based on evidence
One can logically conclude that access to education is essential.
→ Có lý khi đi đến kết luận rằng quyền truy cập giáo dục là thiết yếu.
One can logically conclude that a healthy diet promotes well-being.→ Có lý khi đi đến kết luận rằng chế độ ăn uống lành mạnh thúc đẩy sức khỏe.
Đồng nghĩa
one can rationally conclude that
Collocations
logically conclude findingslogically conclude resultslogically conclude analysis
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự kết nối giữa các ý chính.
Thường dùng trong các bài viết học thuật để thể hiện sự hợp lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...