Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let go of the past

/lɛt ɡoʊ ʌv ðə pæst/ B2 IELTS

Nghĩa

ngừng giữ lại những trải nghiệm trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to stop holding onto past experiences

“It's important to let go of the past to move forward.”Điều quan trọng là phải buông bỏ quá khứ để tiến lên.

“She struggled to let go of the past after the loss.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc buông bỏ quá khứ sau mất mát.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trưởng thành trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc buông bỏ quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...