let go of the past
Nghĩa
Định nghĩa · to stop holding onto past experiences
“It's important to let go of the past to move forward.”Điều quan trọng là phải buông bỏ quá khứ để tiến lên.
“She struggled to let go of the past after the loss.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc buông bỏ quá khứ sau mất mát.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trưởng thành trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc buông bỏ quá khứ.