Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is often assumed that

/ɪt ɪz ˈɔfən əˈsjuːmd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng. phr.

Định nghĩa · Many people think something is true without proof.

“It is often assumed that all students prefer online learning.”Nhiều người thường nghĩ rằng tất cả học sinh thích học trực tuyến.

“It is often assumed that success requires sacrifice.”Nhiều người thường nghĩ rằng thành công cần sự hy sinh.

Mẹo IELTS · Giúp bạn thể hiện những ý kiến phổ biến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra những giả định phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...