it is often assumed that
Nghĩa
Định nghĩa · Many people think something is true without proof.
“It is often assumed that all students prefer online learning.”Nhiều người thường nghĩ rằng tất cả học sinh thích học trực tuyến.
“It is often assumed that success requires sacrifice.”Nhiều người thường nghĩ rằng thành công cần sự hy sinh.
Mẹo IELTS · Giúp bạn thể hiện những ý kiến phổ biến trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra những giả định phổ biến.