Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is a strong belief that

/ðɛr ɪz ə strɔŋ bɪˈlif ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người mạnh mẽ nghĩ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · Many people strongly think that something is true.

“There is a strong belief that exercise improves mental health.”Có một niềm tin mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.

“There is a strong belief that education opens doors to opportunities.”Có một niềm tin mạnh mẽ rằng giáo dục mở ra cơ hội.

Mẹo IELTS · Giúp bạn thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra niềm tin mạnh mẽ của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...