Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set about planning

/sɛt əˈbaʊt ˈplænɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu lên kế hoạch cho một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to start planning something

“They set about planning the event.”Họ bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện.

“She set about planning her vacation.”Cô ấy bắt đầu lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi lên kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...