Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a class

/hoʊld ə klæs/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một lớp học phr.

Định nghĩa · to conduct a session of instruction

“She will hold a class on photography this weekend.”Cô ấy sẽ tổ chức một lớp học về nhiếp ảnh vào cuối tuần này.

“They held a class to teach basic cooking skills.”Họ đã tổ chức một lớp học để dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hold a class' để thể hiện hoạt động giảng dạy trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...