EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'hold' › hold a class
hold a class
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'hold'
IELTS
tổ chức một lớp học
UK /hoʊld ə klæs/
·
US /hoʊld ə klæs/
to conduct a session of instruction
She will hold a class on photography this weekend.
→ Cô ấy sẽ tổ chức một lớp học về nhiếp ảnh vào cuối tuần này.
They held a class to teach basic cooking skills.
→ Họ đã tổ chức một lớp học để dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản.
Đồng nghĩa
conduct
teach
Collocations
hold a cooking class
hold a language class
🎯
IELTS:
Sử dụng 'hold a class' để thể hiện hoạt động giảng dạy trong bài viết.
Dùng trong bối cảnh giáo dục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hold onto
/hoʊld ˈɑn tu/
giữ cái gì đó trong tay hoặc trong tâm trí
hold one's ground
/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/
không chịu thay đổi ý kiến của mình
hold to
/hoʊld tu/
tiếp tục tin hoặc theo một cái gì đó
hold up to
/hoʊld ʌp tu/
chịu đựng hoặc bền bỉ trước cái gì đó
hold one's tongue
/hoʊld wʌnz tʌŋ/
giữ im lặng hoặc không nói
hold court
/hoʊld kɔrt/
trở thành trung tâm của sự chú ý
hold the line
/hoʊld ðə laɪn/
giữ điện thoại trong khi chờ đợi
hold one's breath
/hoʊld wʌnz brɛθ/
ngừng thở trong thời gian ngắn
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'hold'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...