Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coordinate activities

/kəʊˈɔːdɪneɪt ækˈtɪvɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức các nhiệm vụ khác nhau cùng nhau phr.

Định nghĩa · to organize different tasks together

“They coordinate activities to ensure smooth operations.”Họ tổ chức các hoạt động để đảm bảo hoạt động suôn sẻ.

“The manager will coordinate activities for the project.”Người quản lý sẽ phối hợp các hoạt động cho dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...